từ bỏ cuộc chơi anh có cả cuộc đời

AMBIL SEKARANG

cả cuộc đời trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe

"cả cuộc đời" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "cả cuộc đời" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: lifelong, lifetime. Câu ví dụ: Đó là tình yêu và sự đam mê của cả cuộc đời tôi ↔ It is also my great lifelong love and fascination.

tro chou vui đăng ký 88k.p - Tuyển sinh VNUF

du_doan_k, Cả cuộc đời này anh không tha thứ: Từ 💎 tình yêu đến thế giới du_doan_k Trong cuộc sống, có những tổn.

Quế Ngọc Hải nói lời đường mật với vợ: An phận bên em, ...

Tự do ngoài kia, anh có cả cuộc chơi... An phận bên em thì anh có cả cuộc đời! Từ bỏ cuộc chơi ta về với cuộc đời. Tình yêu kết thúc ta ...